Thu mua phế liệu Bình Dương giá cao

Sắt thép phế liệu phát sinh khá nhiều trong quá trình xây dựng, sản xuất và tháo dỡ công trình. Nếu không được thu gom và xử lý đúng cách, các loại phế liệu này có thể chiếm diện tích lưu trữ và gây lãng phí nguồn tài nguyên tái chế. Phế Liệu Quang Đạt chuyên thu mua phế liệu sắt số lượng lớn từ nhà dân, công trình xây dựng, nhà xưởng, kho bãi máy móc cũ, mái tôn và các cơ sở sản xuất. Với đội xe vận chuyển cùng nhân công bốc xếp chuyên nghiệp, chúng tôi hỗ trợ thu gom nhanh chóng và dọn dẹp sạch sẽ sau khi hoàn tất.

 

⚙️ Giá sắt vụn, sắt phế liệu, thép phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Sắt vụn thường 7.350 – 10.500 đ/kg Phù hợp hộ gia đình, cửa hàng nhỏ
Sắt đặc, sắt công trình 10.500 – 13.650 đ/kg Ít tạp chất, khối lượng lớn giá tốt hơn
Thép phế liệu 9.450 – 13.125 đ/kg Giá bám theo biến động thị trường thép
Tôn phế liệu 6.300 – 8.400 đ/kg Phụ thuộc độ dày và tình trạng tôn
📦 Giá đồng phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại đồng Giá tham khảo Ghi chú
Đồng đỏ 170.000 – 210.000 đ/kg Giá trị cao, cần phân loại rõ
Đồng vàng 110.000 – 150.000 đ/kg Thường gặp ở phụ kiện, vật tư
Dây đồng cáp 190.000 – 230.000 đ/kg Phụ thuộc tỷ lệ đồng và lớp vỏ
🛡️ Giá nhôm phế liệu, inox và các loại khác
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Nhôm phế liệu 21.000 – 36.750 đ/kg Giá tùy loại nhôm, độ sạch
Inox 304 23.100 – 31.500 đ/kg Cần phân biệt đúng loại inox
Bình ắc quy 12.600 – 21.000 đ/kg Giá tùy tình trạng, khối lượng
Cao su 5.250 – 15.750 đ/kg Tùy loại, độ lẫn tạp chất
Xốp phế liệu Giá thỏa thuận Phụ thuộc khối lượng và độ sạch
🛡️ Giá nhựa và nilon phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Nhựa PET (chai nước) 6.000 – 12.000 đ/kg Giá tùy độ sạch, ép kiện hay rời
Nhựa HDPE (can, chai sữa) 8.000 – 15.000 đ/kg Ưu tiên nhựa khô, ít lẫn tạp chất
Nhựa PP (rổ, thùng) 6.000 – 12.000 đ/kg Giá phụ thuộc màu sắc và độ giòn
Nhựa ABS (vỏ thiết bị) 10.000 – 25.000 đ/kg Cần phân loại rõ, không pha trộn
Nhựa PVC (ống, tấm PVC) 3.000 – 8.000 đ/kg Giá tùy độ cứng và tình trạng nhựa
Nilon trong (PE/LDPE sạch) 7.000 – 15.000 đ/kg Nilon khô, ít dính bẩn sẽ giá cao
Nilon màu, nilon bẩn 2.000 – 6.000 đ/kg Giá thấp do khó tái chế
🛡️ Giá giấy và giấy carton phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại giấy phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Giấy carton khô 3.000 – 6.000 đ/kg Giấy sạch, khô được giá cao
Giấy carton ướt 1.500 – 3.000 đ/kg Giá thấp do độ ẩm cao
Giấy báo, giấy tạp chí 2.000 – 4.000 đ/kg Dễ tái chế, cần bó gọn
Giấy vụn hỗn hợp 1.000 – 2.000 đ/kg Giá phụ thuộc tỷ lệ giấy sạch
🛡️ Giá inox phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại inox Giá tham khảo Ghi chú
Inox 201 12.000 – 18.000 đ/kg Giá thấp hơn inox 304
Inox 304 22.000 – 30.000 đ/kg Loại phổ biến, giá cao hơn
Inox 316 30.000 – 45.000 đ/kg Ít gặp, giá trị cao
Inox lẫn tạp chất 8.000 – 15.000 đ/kg Cần phân loại kỹ trước khi bán
🛡️ Giá chì phế liệu hôm nay
Lưu ý: Giá thu mua có thể thay đổi theo số lượng, chất lượng phế liệu, vị trí thu gom và biến động thị trường. Mức giá dưới đây là số liệu tham khảo mới nhất ngày 03/06/2026 để bạn dễ so sánh.
Loại chì phế liệu Giá tham khảo Ghi chú
Chì bình ắc quy 18.000 – 30.000 đ/kg Cần xử lý an toàn, không rò axit
Chì tấm, chì thỏi 25.000 – 45.000 đ/kg Giá cao nếu chì nguyên chất
Chì vụn lẫn tạp chất 12.000 – 20.000 đ/kg Giá thấp hơn do cần tinh luyện
5/5 - (25 bình chọn)
0986 256 535
Tìm đường
Bảng giá
Zalo 1
Gọi điện